flow

danh từ
  1. Sự chảy, dòng chảy; sự lưu thông của chất lỏng, khí hoặc điện. danh từ
    Dòng sông này có một dòng chảy mạnh mẽ.
    Lưu lượng nước trong ống dẫn đã giảm do tắc nghẽn.
  2. Sự di chuyển liên tục và đều đặn của một thứ gì đó, như thông tin hoặc hàng hóa. danh từ
    Dòng chảy thông tin trong công ty cần được quản lý cẩn thận.
    Hệ thống này giúp tối ưu hóa dòng chảy hàng hóa trong kho.
  3. Di chuyển một cách liên tục và mượt mà, thường dùng để chỉ hành động hoặc quá trình. động từ
    Cô ấy nhảy múa với sự uyển chuyển và dòng chảy tự nhiên.
    Cuộc trò chuyện giữa họ diễn ra một cách trôi chảy.