flat

tính từ
  1. Bằng phẳng, không có độ cao thấp, không gồ ghề. tính từ
    Mặt bàn này rất flat, không có chỗ nào lồi lõm.
    Đường đi flat nên dễ đi xe đạp.
  2. Căn hộ, thường là một phần của một tòa nhà lớn. danh từ
    Gia đình tôi sống trong một flat ở trung tâm thành phố.
    Flat này có hai phòng ngủ và một phòng khách.
  3. Âm thanh không có độ vang, không có sự biến đổi về cao độ. tính từ
    Giọng hát của cô ấy nghe hơi flat, không có cảm xúc.
    Khi chơi đàn, anh ấy cần tránh để âm thanh bị flat.