exit

danh từ
  1. Lối ra, cửa ra, nơi thoát ra khỏi một không gian hay tòa nhà. danh từ
    Khi có hỏa hoạn, hãy tìm lối exit gần nhất.
    Lối exit này dẫn ra bãi đỗ xe.
  2. Hành động rời khỏi một nơi hoặc một tình huống. động từ
    Anh ấy đã exit khỏi cuộc họp mà không nói lời nào.
    Cô ấy quyết định exit khỏi công ty để tìm kiếm cơ hội mới.