duty

danh từ
  1. trách nhiệm hoặc nghĩa vụ mà một người phải thực hiện theo quy định hoặc theo lương tâm. danh từ
    Anh ấy luôn hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ được giao.
    Trách nhiệm của một người lính là bảo vệ tổ quốc.
  2. thuế nhập khẩu hoặc thuế xuất khẩu áp dụng cho hàng hóa. danh từ
    Hàng hóa nhập khẩu phải chịu một mức thuế nhất định.
    Chính phủ đã giảm thuế nhập khẩu cho một số mặt hàng.