danh từ
  1. Phần còn lại sau khi đã sử dụng hoặc phân phối; thừa ra. danh từ
    Sau khi chia đều, vẫn còn dư một ít bánh.
    Tiền lương tháng này còn dư một chút để tiết kiệm.
  2. Có nhiều hơn mức cần thiết hoặc mong muốn. tính từ
    Tháng này, công ty có dư ngân sách để đầu tư thêm.
    Trong bữa tiệc, thức ăn dư rất nhiều.
  3. Để lại một phần, không sử dụng hết. động từ
    Hãy dư một ít nước cho cây cối.
    Anh ấy dư một phần tiền để mua sách.