Vật dụng có hình tròn, làm bằng vải hoặc nhựa, có thể xếp lại được, dùng để che mưa hoặc che nắng. danh từ
Cô ấy mang theo một chiếc dù để che mưa.
Chiếc dù bị gió thổi ngược khi trời mưa to.
Dùng để chỉ sự nhượng bộ, cho phép hoặc đồng ý trong một số trường hợp nhất định. liên từ
Dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi dã ngoại.
Anh ấy sẽ giúp bạn dù có bận rộn đến đâu.
Một loại vũ khí hoặc công cụ có hình dạng giống cái dù, thường dùng trong quân đội hoặc thể thao. danh từ
Anh ta nhảy dù từ máy bay xuống đất.
Họ đang tập luyện nhảy dù ở căn cứ quân sự.