cung

danh từ
  1. Một loại vũ khí cổ dùng để bắn tên, thường được làm từ gỗ hoặc tre, có hình dạng cong. danh từ
    Người lính sử dụng cung để bắn tên vào mục tiêu.
    Cung và tên là vũ khí phổ biến trong thời kỳ cổ đại.
  2. Một phần của hình tròn, đường cong nối hai điểm trên đường tròn. danh từ
    Đoạn cung này có độ dài bằng một phần tư chu vi hình tròn.
    Học sinh được yêu cầu vẽ một cung tròn trên giấy.
  3. Một từ dùng để chỉ hành động cùng làm việc gì đó với người khác, thường là để thể hiện sự đồng lòng hoặc hợp tác. động từ
    Chúng ta hãy cung nhau giải quyết vấn đề này.
    Anh ấy luôn sẵn sàng cung sức với đồng nghiệp.
  4. Một từ dùng để chỉ một loại nhạc cụ, thường có dây và được chơi bằng cách kéo dây bằng một cây cung nhỏ. danh từ
    Cô ấy chơi đàn cung rất giỏi.
    Âm thanh từ đàn cung rất du dương và êm ái.