coal

danh từ
  1. Than đá, một loại nhiên liệu hóa thạch được hình thành từ thực vật bị chôn vùi và nén lại qua hàng triệu năm. danh từ
    Nhà máy nhiệt điện sử dụng than đá để sản xuất điện.
    Việt Nam có nhiều mỏ than đá lớn ở Quảng Ninh.
  2. Than củi, sản phẩm của quá trình đốt cháy không hoàn toàn của gỗ hoặc các vật liệu hữu cơ khác. danh từ
    Than củi được sử dụng để nướng thịt trong các bữa tiệc ngoài trời.
    Người ta thường dùng than củi để đốt lửa trong lò sưởi.