clay

danh từ
  1. Đất sét, một loại đất mịn, dẻo, thường được sử dụng trong gốm sứ và xây dựng. danh từ
    Nghệ nhân sử dụng đất sét để tạo ra các sản phẩm gốm sứ.
    Đất sét là nguyên liệu chính để làm gạch xây dựng.
  2. Một loại chất liệu có tính chất tương tự đất sét, dùng trong nghệ thuật và thủ công. danh từ
    Trẻ em thường dùng đất sét để nặn hình trong các giờ học mỹ thuật.
    Đất sét polymer là một loại đất sét nhân tạo được sử dụng trong thủ công mỹ nghệ.