chap

danh từ
  1. tiếng động nhẹ, thường là do va chạm giữa các vật cứng. danh từ
    Tiếng chap vang lên khi hai viên bi va vào nhau.
    Cô ấy nghe thấy tiếng chap từ phía cửa sổ.
  2. hành động vỗ nhẹ hoặc đánh nhẹ vào một bề mặt. động từ
    Anh ấy chap nhẹ vào vai tôi để gọi tôi.
    Cô giáo chap tay để gây sự chú ý của học sinh.