cash

danh từ
  1. Tiền mặt, tức là tiền giấy hoặc tiền xu có thể sử dụng ngay lập tức để thanh toán hàng hóa và dịch vụ. danh từ
    Tôi luôn mang theo một ít cash trong ví để phòng khi cần thiết.
    Cửa hàng này chỉ chấp nhận thanh toán bằng cash, không nhận thẻ tín dụng.
  2. Thanh toán bằng tiền mặt, tức là hành động trả tiền ngay lập tức bằng tiền giấy hoặc tiền xu. động từ
    Anh ấy quyết định cash hóa đơn để được giảm giá.
    Chúng tôi đã cash toàn bộ số tiền ngay sau khi nhận hàng.