cọc

Noun
  1. Gậy dài dùng để đóng xuống đất hoặc làm cột chống. Noun
    Cọc tre dùng để xây nhà.
  2. Cột bê tông hoặc thép dùng để đóng móng nhà hoặc cầu. Noun
    Cọc bê tông chịu lực tốt hơn.
synonyms: cột, gậy, móng