blow

động từ
  1. Hành động thổi, đưa không khí ra khỏi miệng hoặc một thiết bị nào đó. động từ
    Anh ấy thổi nến trên bánh sinh nhật.
    Gió thổi mạnh qua cửa sổ.
  2. Một cú đánh mạnh, thường là bằng tay hoặc một vật gì đó. danh từ
    Anh ta nhận một cú đánh mạnh vào mặt.
    Cú đấm của võ sĩ đã làm đối thủ ngã xuống.
  3. Một sự thất bại hoặc tổn thất lớn gây ra sự thất vọng hoặc đau buồn. danh từ
    Việc mất việc là một cú sốc lớn đối với anh ấy.
    Tin tức về cái chết của cô ấy là một cú sốc lớn đối với gia đình.