danh từ
  1. Một loại phương tiện nổi trên mặt nước, thường được làm từ gỗ hoặc tre, dùng để di chuyển hoặc vận chuyển hàng hóa. danh từ
    Người dân dùng bè để chở hàng qua sông.
    Bè tre được buộc chắc chắn để không bị trôi đi.
  2. Một nhóm người hoặc vật có mối quan hệ hoặc mục đích chung. danh từ
    Họ là một bè bạn thân thiết từ thời học sinh.
    Bè lũ của hắn thường tụ tập ở quán cà phê góc phố.
  3. Hành động làm cho một vật bị tách ra hoặc mở rộng ra. động từ
    Anh ta bè miếng vải ra để xem kỹ hơn.
    Cô ấy bè cánh cửa để đón gió mát vào nhà.