antklodė

danh từ
  1. Từ này không phải là một từ tiếng Việt. Nó có vẻ là một từ tiếng Litva, có nghĩa là 'chăn' trong tiếng Anh. danh từ
    Tôi cần một antklodė để giữ ấm vào ban đêm.
    Antklodė này rất mềm mại và thoải mái.