×
Từ điển
Dịch
Kiểm tra chính tả
Diễn đạt lại
Tóm tắt
Xem lại văn bản
Tạo văn bản
Trò chuyện AI
antklodė
danh từ
Từ này không phải là một từ tiếng Việt. Nó có vẻ là một từ tiếng Litva, có nghĩa là 'chăn' trong tiếng Anh.
danh từ
Tôi cần một antklodė để giữ ấm vào ban đêm.
Antklodė này rất mềm mại và thoải mái.