Từ điển Dịch Kiểm tra chính tả Diễn đạt lại Tóm tắt Xem lại văn bản Tạo văn bản Trò chuyện AI

Humor

Danh từ
  1. Tính hài hước, khả năng gây cười hoặc cảm giác vui vẻ Danh từ
    Anh ấy có khiếu hài hước rất tốt.
synonyms: hài hước, vui vẻ, tình cảm

bản dịch

🇺🇸 Anh → humor yleiskieli, arkikieli
🇵🇱 Ba Lan → humor yleinen, arkikieli
🇵🇹 Bồ Đào Nha → humor contextEverydayUse
🇩🇪 Đức → Humor arkikielinen, yleiskielinen
🇳🇱 Hà Lan → humor contextEverydayUse
🇬🇷 Hy Lạp → χιούμορ arkikielinen, huumorin käsite viihdyttävänä ominaisuutena
🇨🇿 Séc → humor contextEverydayUse
🇪🇸 Tây Ban Nha → humor yleinen, arkikieli, viittaa huumoriin tai huumorin tajuun