×
Từ điển
Dịch
Kiểm tra chính tả
Diễn đạt lại
Tóm tắt
Xem lại văn bản
Tạo văn bản
Trò chuyện AI
Geist
Danh từ
Tinh thần, linh hồn, hoặc ý chí của con người hoặc cộng đồng.
Danh từ
Tinh thần của thời đại thể hiện qua nghệ thuật.
Ý niệm về tinh thần hoặc linh hồn trong triết học.
Danh từ
Triết học Đức thường bàn về Geist như một khái niệm trừu tượng.
synonyms:
tinh thần
,
linh hồn
,
ý chí
bản dịch
🇸🇦
Ả Rập
→
روح
contextLiterary
🇵🇱
Ba Lan
→
duch
yleiskielinen, henkiolento
🇵🇹
Bồ Đào Nha
→
espírito
yleiskielinen, henkinen
🇧🇬
Bulgaria
→
дух
contextLiterary
🇩🇪
Đức
→
Geist
yleiskieli, filosofinen ja hengellinen konteksti
🇳🇴
Na Uy
→
ånd
yleiskieli, abstrakti käsite
🇯🇵
Nhật Bản
→
精神
yleiskielinen, abstrakti käsite, psykologinen tai filosofinen konteksti
🇫🇷
Pháp
→
esprit
yleiskieli, abstrakti käsite, filosofia
🇹🇷
Thổ Nhĩ Kỳ
→
ruh
filosofinen, kirjallinen
🇸🇪
Thụy Điển
→
ande
yleiskielinen, hengellinen tai filosofinen yhteys
🇮🇹
Ý
→
spirito
yleinen, henkinen tai filosofinen merkitys