×
Từ điển
Dịch
Kiểm tra chính tả
Diễn đạt lại
Tóm tắt
Xem lại văn bản
Tạo văn bản
Trò chuyện AI
Flappe
Danh từ
Lá cờ nhỏ hoặc vật nhỏ phát ra tiếng kêu leng keng, thường dùng để trang trí hoặc báo hiệu.
Danh từ
Cây cờ có chiếc flappe màu đỏ bay phấp phới.
synonyms:
cờ nhỏ
,
băng rôn