×
Từ điển
Dịch
Kiểm tra chính tả
Diễn đạt lại
Tóm tắt
Xem lại văn bản
Tạo văn bản
Trò chuyện AI
Epoch
Noun
Thời kỳ quan trọng trong lịch sử hoặc tiến trình phát triển
Noun
Thời kỳ Khởi nghĩa là một epoch trong lịch sử đất nước.
Khoảng thời gian bắt đầu một sự kiện hoặc giai đoạn mới
Noun
Thời đại này đánh dấu một epoch mới trong công nghệ.
synonyms:
kỷ nguyên
,
thời đại
,
giai đoạn
bản dịch
🇺🇸
Anh
→
epoch
tekninen, tieteellinen