Effort / Expenditure

Danh từ
  1. Nỗ lực, cố gắng để đạt được điều gì đó Danh từ
    Anh ấy đã bỏ nhiều effort để hoàn thành dự án.
  2. Chi phí, sự tiêu tốn về thời gian, tiền bạc Danh từ
    Việc xây dựng nhà đòi hỏi expenditure lớn về tài chính.