×
Từ điển
Dịch
Kiểm tra chính tả
Diễn đạt lại
Tóm tắt
Xem lại văn bản
Tạo văn bản
Trò chuyện AI
Anh hùng
Danh từ
Người dũng cảm, có phẩm chất cao đẹp, chiến đấu vì chính nghĩa.
Danh từ
Anh hùng chiến tranh đã hy sinh vì đất nước.
Người có thành tích xuất sắc trong lĩnh vực nào đó.
Danh từ
Cô là anh hùng trong lĩnh vực y học.
synonyms:
dũng sĩ
,
người dũng cảm
,
người kiên cường