įvykdyti
- Thực hiện hoặc hoàn thành một nhiệm vụ, công việc hoặc nghĩa vụ đã được giao hoặc dự kiến, thường mang ý nghĩa hoàn tất một cách chính xác và đúng hạn. động từAnh ấy đã įvykdyti dự án đúng thời hạn.Chúng tôi cần phải įvykdy các cam kết của mình với khách hàng.
- Thực hiện một hành động hoặc hành vi, đặc biệt là những hành động mang tính pháp lý hoặc chính thức, như thi hành lệnh, quyết định hoặc hợp đồng. động từCảnh sát đã įvykdy lệnh bắt giữ đối tượng phạm tội.Chính phủ đã įvykdy quyết định về chính sách mới.