ôi

thán từ
  1. Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên, cảm thán hoặc thất vọng. thán từ
    Ôi, sao mà đẹp quá!
    Ôi, tôi quên mất cuộc hẹn rồi.
  2. Tính từ chỉ trạng thái bị hỏng, không còn tươi ngon (thường dùng cho thực phẩm). tính từ
    Thịt này đã ôi rồi, không ăn được nữa.
    Cơm để qua đêm đã bị ôi.